CÔNG KHAI TRONG GIÁO DỤC

Tài liệu đính kèm: Tải về

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông,

năm học 2020 -2021

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

Xét tuyển theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT

Nhận HS chuyển trường khi đủ hồ sơ hợp lệ

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện theo Chương trình Giáo dục phổ thông hiện hành do Bộ GD&ĐT quy định

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt Điều lệ trường Phổ thông và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh; tổ chức các hoạt động GD NGLL; GDHN; các hội thi, cuộc thi; tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo vui tươi lành mạnh gắn với hỗ trợ học tập cho học sinh.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Về học lực: Giỏi ít nhất 3,8%; Khá ít nhất 21,3%; Yếu, kém không quá 23%.

- Về hạnh kiểm: Tỉ lệ HS xếp loại Tốt, Khá đạt 93,8%. HS xếp loại Yếu dưới 0,5%.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể.

- Về học lực: Giỏi ít nhất 4,0%; Khá ít nhất 28,5%; Yếu, kém không quá 18,1%.

- Về hạnh kiểm: Tỉ lệ HS xếp loại Tốt, Khá đạt 96%, không có HS xếp loại Yếu

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể. 

- Về học lực: Giỏi ít nhất 6,5%; Khá ít nhất 52,2%; Yếu, kém không quá 3,5%.

- Về hạnh kiểm: Tỉ lệ HS xếp loại Tốt, Khá đạt  99,3%, không có HS xếp loại Yếu.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể. 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Tỉ lệ học sinh lên lớp thẳng đạt 76%, sau thi lại đạt 96%

Tỉ lệ học sinh lên lớp thẳng đạt 82%, sau thi lại đạt 97%

- 100% HS đủ điều kiện dự thi THPT QG

- Tỉ lệ tốt nghiệp THPT đạt 95%.

- Học sinh có đủ điều kiện cơ bản để theo học các trường trung cấp, cao đẳng và đại học.

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học,

năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia theo lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1179

358

534

287

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

59,29%

51,12%

60,60%

67,01%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

35,96%

40,78%

36,21%

29,51%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4,58%

7,82%

3,0%

3,47%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,17%

0,28%

0,19%

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1179

358

534

287

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

5,0%

3,91%

4,69%

6,94%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

34,61%

21,51%

33,02%

53,82%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

45,46%

48,88%

48,03%

36,46%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

14,59%

24,86%

14,07%

2,78%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0,34%

0,84%

0,19%

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1179

358

534

287

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

90,16%

81,94%

98,3%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

5,1%

4,71%

4,3%

6,95%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

34,7%

21,47%

32,7%

54,5%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

17,97%

23,82%

14,1%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3,8%

7,26%

1,5%

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

Đến 11/1179

Đi 34/1179

2,88

Đến 6/358

1,68

Đi 26

7,26

Đến 5/534

0,94

Đi 7

1,31

Đến 0/287

0

Đi 1

0,35

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

165/1504

10,98%

105

21,6%

52

8,27%

8

2,4%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

2

 

 

2

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

2

 

 

2

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

287

 

 

287

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

275

 

 

275

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

686/493

210/148

287/247

189/98

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

24

9

14

1

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học phổ thông,

năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

35

1,55

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

5

Số phòng học bộ môn

5

1,6

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

32/35

1,35

8

Bình quân học sinh/lớp

 

39,63

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

26000

20,5

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7000

5,5

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1960

1,55

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

280

0,22

3

Diện tích thư viện (m2)

94,4

0,07

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

54,7

0,04

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 10

0

0

1.2

Khối lớp 11

0

0

1.3

Khối lớp 12

0

0

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 10

9

1

2.2

Khối lớp 11

9

1

2.3

Khối lớp 12

14

1

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị)

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

147

Số học sinh/bộ

8,6

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

16

0,5

2

Cát xét

0

0

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

0,13

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

0,06

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

 

X

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

93

 

6

84

1

1

1

81

9

 

47

39

4

 

I

Giáo viên

86

 

 

 

 

 

 

76

10

 

46

36

4

 

Trong đó số GV dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

13

 

1

12

 

 

 

11

2

 

6

6

1

 

2

11

 

2

9

 

 

 

8

3

 

6

5

 

 

3

Hóa

7

 

1

6

 

 

 

6

1

 

2

5

 

 

4

Sinh

5

 

 

5

 

 

 

5

 

 

2

2

1

 

5

Tin học

5

 

 

5

 

 

 

5

 

 

4

1

 

 

6

Công nghệ

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

7

Ngữ văn

11

 

2

9

 

 

 

9

2

 

7

3

1

 

8

Lịch sử

5

 

 

5

 

 

 

4

1

 

2

2

1

 

9

Địa lí

5

 

 

5

 

 

 

5

 

 

3

2

 

 

10

Giáo dục công dân

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

2

1

 

 

11

Tiếng Anh

13

 

 

13

 

 

 

12

1

 

10

3

 

 

12

Thể dục

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

1

3

 

 

13

Quốc phòng

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

 

3

1

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

2

Phó hiệu trưởng

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

1

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên tạp vụ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

Bài tin liên quan